書き込む
かきこむ
Viết vào
Học tập
申込書に住所と電話番号を書き込んだ。
Tôi đã điền địa chỉ và số điện thoại vào đơn đăng ký.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
1544 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
かきこむ
Viết vào
Học tập
申込書に住所と電話番号を書き込んだ。
Tôi đã điền địa chỉ và số điện thoại vào đơn đăng ký.
かきとる
Viết chính tả, (nghe rồi viết)
Học tập
先生が読んだ文をノートに書き取った。
Tôi đã nghe và chép câu giáo viên đọc vào vở.
きごう
Ký hiệu
Học tập
地図では駅が丸い記号で示されている。
Trên bản đồ, nhà ga được biểu thị bằng ký hiệu hình tròn.
ず
Hình minh họa
Học tập
説明だけでなく、図も使うと分かりやすい。
Không chỉ giải thích bằng lời, dùng thêm hình minh họa sẽ dễ hiểu hơn.
かせん
Đường gạch dưới
Học tập
重要な語句に下線を引いてください。
Hãy gạch dưới những từ ngữ quan trọng.
ほうそく
Quy tắc, quy luật
Học tập
データを調べると一定の法則が見えてきた。
Khi phân tích dữ liệu, một quy luật nhất định đã hiện ra.
こころざす
Mong mỏi, khao khát, thiết tha
Học tập
彼女は幼いころから医師を志していた。
Cô ấy đã nuôi chí trở thành bác sĩ từ khi còn nhỏ.
てつや
Sự thức suốt đêm, thức trắng đêm
Học tập
徹夜で勉強しても集中力は続かない。
Dù thức trắng đêm để học, khả năng tập trung cũng không kéo dài.
じょうたつ
Sự tiến bộ, tiến triển
Học tập
会話が上達するよう、毎日声に出して練習している。
Tôi luyện nói thành tiếng hằng ngày để hội thoại tiến bộ.
こつこつ
Từng chút, lọc cọc
Học tập
彼は毎朝こつこつ単語を覚えている。
Mỗi sáng anh ấy đều đặn học từng chút từ vựng.
じみち
vững chắc, bền bỉ; giản dị, không phô trương
Học tập
派手さはないが、地道な活動が信頼につながった。
Tuy không nổi bật, hoạt động bền bỉ đã tạo nên niềm tin.
こんき
Sự kiên nhẫn
Học tập
細かい作業には根気が必要だ。
Công việc tỉ mỉ đòi hỏi sự kiên nhẫn.
こうりつてき
Một cách hiệu quả
Học tập
資料を分類すると効率的に探せる。
Nếu phân loại tài liệu thì có thể tìm kiếm hiệu quả.
おうせい
mạnh mẽ, dồi dào, hăng hái
Học tập
祖父は八十歳を過ぎても好奇心が旺盛だ。
Ông tôi dù hơn 80 tuổi vẫn rất ham tìm hiểu.
きそ
Căn bản, nền tảng
Học tập
まず文法の基礎をしっかり固めよう。
Trước hết hãy củng cố thật vững nền tảng ngữ pháp.
きほん
Cơ bản, căn bản
Học tập
安全確認は作業の基本だ。
Kiểm tra an toàn là điều cơ bản của công việc.
のぞく
Trừ ra, loại trừ
Học tập
関係者を除く人は中に入れません。
Ngoại trừ người có liên quan, không ai được vào bên trong.
げんじょう
Hiện trạng
Học tập
まず現状を正確に把握する必要がある。
Trước hết cần nắm chính xác tình hình hiện tại.
おろそか
sao nhãng; cẩu thả, không chú tâm
Học tập
忙しくても健康管理をおろそかにしてはいけない。
Dù bận cũng không được lơ là việc chăm sóc sức khỏe.
かのう
có thể, khả thi; khả năng
Học tập
オンラインなら自宅から参加することも可能だ。
Nếu trực tuyến thì cũng có thể tham gia từ nhà.
じつげん
sự thực hiện; biến thành hiện thực
Học tập
長年の夢を実現するために店を開いた。
Tôi mở cửa hàng để thực hiện ước mơ nhiều năm.
こんどう
Sự lẫn lộn, nhầm lẫn
Học tập
「原因」と「結果」を混同しないでください。
Đừng nhầm lẫn “nguyên nhân” với “kết quả”.
ふくすう
nhiều; số nhiều, từ hai trở lên
Học tập
希望日は複数選ぶことができます。
Bạn có thể chọn nhiều ngày mong muốn.
かつよう
sự tận dụng; sử dụng hiệu quả
Học tập
空き時間を活用して資格の勉強をしている。
Tôi tận dụng thời gian rảnh để học lấy chứng chỉ.
ちょうせん
sự thử sức; thách thức
Thi cử
今年は初めてフルマラソンに挑戦する。
Năm nay tôi sẽ lần đầu thử sức với marathon toàn cự ly.
はんい
Phạm vi
Thi cử
試験範囲は教科書の五十ページまでです。
Phạm vi thi là đến trang 50 của sách giáo khoa.
ぱたーん
Kiểu, mẫu
Thi cử
同じ失敗を繰り返すパターンを分析した。
Tôi đã phân tích kiểu lặp lại cùng một sai lầm.
あらゆる
Tất cả
Thi cử
この薬があらゆる病気に効くわけではない。
Không phải thuốc này có hiệu quả với mọi bệnh.
かだい
Đề tài, vấn đề
Thi cử
今週中に課題を提出しなければならない。
Tôi phải nộp bài tập trong tuần này.
だんらく
Đoạn
Thi cử
内容が変わるところで段落を分けよう。
Hãy tách đoạn ở chỗ nội dung thay đổi.
かしょ
Chỗ, điểm
Thi cử
資料の間違っている箇所を赤で直した。
Tôi sửa bằng màu đỏ những chỗ sai trong tài liệu.
ようし
giấy dùng cho một mục đích; mẫu giấy
Thi cử
申込用紙に必要事項を記入してください。
Hãy điền các mục cần thiết vào mẫu đăng ký.
おうよう
sự ứng dụng; áp dụng
Thi cử
学んだ表現を実際の会話に応用してみよう。
Hãy thử áp dụng mẫu câu đã học vào hội thoại thực tế.
せんたく
Sự lựa chọn, chọn lọc
Thi cử
いくつかの選択肢から最適な方法を選んだ。
Tôi đã chọn phương pháp tối ưu từ một số lựa chọn.
あてはまる
phù hợp; áp dụng đúng vào
Thi cử
自分に当てはまる項目に印を付けてください。
Hãy đánh dấu vào mục phù hợp với bản thân.
のべる
Trình bày
Thi cử
筆者は結論で自分の意見を述べている。
Tác giả trình bày ý kiến của mình ở phần kết luận.
いいかえる
diễn đạt lại; nói bằng cách khác
Thi cử
難しい表現を簡単な言葉に言い換えた。
Tôi diễn đạt lại cách nói khó bằng từ ngữ đơn giản.
かんがえこむ
Suy nghĩ (một cách tập trung, chăm chú)
Thi cử
彼は返事をせず、しばらく考え込んでいた。
Anh ấy không trả lời mà trầm ngâm suy nghĩ một lúc.
かぎる
giới hạn, chỉ có
Thi cử
参加者は学生に限ります。
Người tham gia chỉ giới hạn ở học sinh, sinh viên.
まぎらわしい
dễ gây nhầm lẫn; khó phân biệt
Thi cử
よく似た名前で紛らわしい。
Những cái tên rất giống nhau nên dễ gây nhầm lẫn.
さっぱり
hoàn toàn không (đi với phủ định); sảng khoái, gọn gàng
Thi cử
説明を聞いても内容がさっぱり分からなかった。
Dù nghe giải thích, tôi vẫn hoàn toàn không hiểu nội dung.
かん
trực giác; linh cảm
Thi cử
最後は自分の勘を信じて答えを選んだ。
Cuối cùng tôi tin vào trực giác và chọn đáp án.
ほんばん
lần chính thức; buổi biểu diễn hoặc kỳ thi thật
Thi cử
練習ではなく、本番だと思って取り組もう。
Hãy làm với tâm thế đây là thi thật chứ không phải luyện tập.
せまる
đến gần; tiến sát; thúc ép
Thi cử
提出期限が目前に迫っている。
Hạn nộp đang đến rất gần.
ひっし
hết sức, liều mình; tuyệt vọng
Thi cử
迷子になった子どもを必死で探した。
Tôi đã hết sức tìm đứa trẻ bị lạc.
いっせいに
Đồng loạt
Thi cử
合図と同時に選手たちはいっせいに走り出した。
Ngay khi có hiệu lệnh, các vận động viên đồng loạt chạy đi.
しゅうりょう
Sự kết thúc, chấm dứt
Thi cử
受付は午後六時で終了します。
Việc tiếp nhận sẽ kết thúc lúc 6 giờ chiều.
かいしゅう
sự thu hồi; thu gom, thu lại
Thi cử
使用済みの容器は店頭で回収しています。
Các hộp đã sử dụng được thu hồi tại cửa hàng.