だらしない
だらしない
luộm thuộm; thiếu kỷ luật; yếu ớt
Tính cách
服を床に置いたままにするなんてだらしない。
Để quần áo nguyên trên sàn thật là luộm thuộm.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
1544 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
だらしない
luộm thuộm; thiếu kỷ luật; yếu ớt
Tính cách
服を床に置いたままにするなんてだらしない。
Để quần áo nguyên trên sàn thật là luộm thuộm.
るーず
lỏng, rộng; lề mề, không nghiêm về thời gian hoặc quy tắc
Tính cách
時間にルーズな人とは一緒に仕事をしにくい。
Khó làm việc cùng người lề mề về thời gian.
たんき
Tính nóng nảy, nóng nảy
Tính cách
父は短気で、待たされるとすぐ怒る。
Cha tôi nóng tính, bị bắt chờ là nổi giận ngay.
ひきょう
hèn hạ; không đường hoàng
Tính cách
失敗を他人のせいにするのはひきょうだ。
Đổ lỗi thất bại cho người khác là hèn hạ.
ぷらいど
lòng tự hào; lòng tự trọng; niềm kiêu hãnh
Tính cách
彼は自分の仕事に強いプライドを持っている。
Anh ấy rất tự hào về công việc của mình.
てんけいてき
Mang tính điển hình
Tính cách
これは地方都市で見られる典型的な問題だ。
Đây là vấn đề điển hình thấy ở các thành phố địa phương.
ようりょう
điểm chính; cách làm khéo và hiệu quả
Tính cách
彼は仕事の要領をつかむのが早い。
Anh ấy nhanh nắm được cách làm việc hiệu quả.
のり
đà; sự hòa nhịp, không khí hứng khởi
Tính cách
会場の明るい乗りについていけず、少し疲れた。
Tôi không theo kịp không khí sôi nổi ở hội trường nên hơi mệt.
ものごと
sự vật, sự việc nói chung
Tính cách
物事を一つの面だけで判断してはいけない。
Không được phán đoán sự việc chỉ từ một mặt.
はんめん
mặt khác; mặt trái
Tính cách
都会は便利な反面、生活費が高い。
Thành phố tiện lợi nhưng mặt khác chi phí sống cao.
かいてき
Sảng khoái, dễ chịu, thoải mái
Cảm giác thoải mái
このホテルは静かで快適に過ごせる。
Khách sạn này yên tĩnh và có thể ở thoải mái.
こころよい
dễ chịu; vui lòng, sẵn lòng
Cảm giác thoải mái
窓から快い風が入ってきた。
Làn gió dễ chịu thổi vào từ cửa sổ.
ここちよい
êm ái; dễ chịu
Cảm giác thoải mái
川の流れる音を聞くと心地よい気分になる。
Nghe tiếng sông chảy khiến tôi cảm thấy dễ chịu.
すがすがしい
sảng khoái; trong lành, tươi mới
Cảm giác thoải mái
朝の森は空気が澄んですがすがしい。
Khu rừng buổi sáng có không khí trong lành, sảng khoái.
りふれっしゅ
làm mới; hồi phục tinh thần, thư giãn
Cảm giác thoải mái
仕事の合間に散歩してリフレッシュした。
Tôi đi dạo giữa giờ làm để làm mới tinh thần.
おだやか
ôn hòa; yên ả, bình lặng
Cảm giác thoải mái
波のない穏やかな海を眺めた。
Tôi ngắm biển yên ả không có sóng.
こころづよい
cảm thấy vững tâm; đáng tin cậy, được động viên
Cảm giác thoải mái
経験豊富な先輩が一緒なら心強い。
Nếu có người đi trước giàu kinh nghiệm cùng đi thì rất yên tâm.
こいしい
nhớ nhung; mong được gặp hoặc có lại
Cảm giác thoải mái
海外にいると、ときどき日本の味が恋しくなる。
Khi ở nước ngoài, đôi lúc tôi nhớ hương vị Nhật Bản.
まえむき
tích cực; hướng về phía trước
Cảm giác thoải mái
失敗を前向きに受け止め、次に生かした。
Tôi đón nhận thất bại tích cực và tận dụng cho lần sau.
めでたい
đáng mừng; may mắn, tốt lành
Cảm giác thoải mái
今日は妹の結婚が決まっためでたい日だ。
Hôm nay là ngày vui khi hôn sự của em gái được quyết định.
らっきー
May mắn
Cảm giác thoải mái
最後の一枚のくじで当たるなんてラッキーだった。
Trúng bằng tấm vé cuối đúng là may mắn.
こうふく
Niềm hạnh phúc, hạnh phúc
Cảm giác thoải mái
家族が健康でいることに幸福を感じる。
Tôi cảm thấy hạnh phúc khi gia đình khỏe mạnh.
はりきる
hăng hái; đầy nhiệt tình
Cảm giác thoải mái
父は旅行の計画を任されて張り切っている。
Cha tôi được giao lên kế hoạch du lịch nên đang rất hăng hái.
わくわく
háo hức; phấn khởi mong chờ
Cảm giác thoải mái
明日の旅行を思うとわくわくして眠れない。
Nghĩ đến chuyến đi ngày mai, tôi phấn khởi đến không ngủ được.
そわそわ
bồn chồn; đứng ngồi không yên
Cảm giác thoải mái
結果発表が気になって朝からそわそわしている。
Tôi bồn chồn từ sáng vì để tâm kết quả công bố.
うっとり
say đắm; ngây người, mê mẩn
Cảm giác thoải mái
美しい歌声にうっとり聞き入った。
Tôi say đắm lắng nghe giọng hát tuyệt đẹp.
すっと
nhẹ nhàng, nhanh và thẳng; trở nên nhẹ nhõm
Cảm giác thoải mái
窓を開けると涼しい風がすっと入ってきた。
Mở cửa sổ, làn gió mát nhẹ nhàng thổi vào.
きぶんてんかん
sự thay đổi tâm trạng; đổi không khí
Cảm giác thoải mái
勉強に疲れたら音楽を聞いて気分転換する。
Khi mệt vì học, tôi nghe nhạc để thay đổi tâm trạng.
ゆううつ
u uất; buồn phiền, ảm đạm
Cảm giác buồn bã
雨の日が続くと少しゆううつになる。
Mưa kéo dài khiến tôi hơi u uất.
みじめ
khốn khổ; thảm hại, đáng thương
Cảm giác buồn bã
皆の前で同じ失敗をして、みじめな気持ちになった。
Tôi mắc lại cùng sai lầm trước mọi người và cảm thấy khốn khổ.
つらい
Buồn, khổ sở, đau khổ, khắc nghiệt, vất vả
Cảm giác buồn bã
慣れない土地で一人で暮らすのはつらい。
Sống một mình ở nơi xa lạ thật vất vả.
こころぼそい
bất an; cô đơn, thiếu chỗ dựa
Cảm giác buồn bã
暗い山道を一人で歩くのは心細い。
Đi một mình trên đường núi tối khiến tôi bất an.
よわき
mất tự tin; yếu thế, bi quan
Cảm giác buồn bã
少し負けただけで弱気になってはいけない。
Không được mất tinh thần chỉ vì thua một chút.
おちこむ
Buồn bã, suy sụp
Cảm giác buồn bã
試験に失敗してしばらく落ち込んでいた。
Tôi buồn bã một thời gian vì thi trượt.
しつぼう
Sự thất vọng
Cảm giác buồn bã
期待していた分、結果を聞いて失望した。
Vì đã kỳ vọng nên tôi thất vọng khi nghe kết quả.
ぜつぼう
Sự tuyệt vọng
Cảm giác buồn bã
何度失敗しても絶望せず、もう一度挑戦した。
Dù thất bại nhiều lần, tôi không tuyệt vọng và thử lại.
きずつく
bị thương; bị tổn thương
Cảm giác buồn bã
不用意な一言で友人が傷ついた。
Một lời thiếu suy nghĩ đã làm bạn tôi tổn thương.
わずらわしい
phiền phức; rắc rối, khó chịu
Cảm giác buồn bã
毎回同じ情報を入力するのはわずらわしい。
Phải nhập cùng thông tin mỗi lần thật phiền phức.
うんざり
chán ngán; quá đủ và không muốn tiếp tục
Cảm giác buồn bã
同じ説明を何度も聞かされてうんざりした。
Tôi chán ngán vì bị bắt nghe cùng lời giải thích nhiều lần.
とまどう
bối rối; không biết ứng xử thế nào
Cảm giác buồn bã
急に予定を変えられ、どうすればよいか戸惑った。
Lịch bị đổi đột ngột khiến tôi bối rối không biết làm gì.
ためらう
do dự; ngần ngại
Cảm giác buồn bã
高い買い物なので、注文するのをためらった。
Vì là món đồ đắt tiền nên tôi do dự đặt mua.
もうしわけない
rất xin lỗi; cảm thấy có lỗi
Cảm giác buồn bã
大切な資料をなくしてしまい、本当に申し訳ない。
Tôi thật sự xin lỗi vì đã làm mất tài liệu quan trọng.
すまない
Xin lỗi
Cảm giác buồn bã
急に予定を変えてもらって、すまない。
Xin lỗi vì đã nhờ bạn đổi lịch đột ngột.
しかたがない
không còn cách nào; đành chịu
Cảm giác buồn bã
電車が止まったのなら、遅れても仕方がない。
Nếu tàu dừng thì đến muộn cũng không còn cách nào khác.
しまった
Tiêu rồi, chết rồi, thôi rồi
Cảm giác buồn bã
家を出てから鍵を忘れたことに気づき、「しまった」と思った。
Ra khỏi nhà tôi mới nhận ra quên chìa khóa và nghĩ “chết rồi”.
おそれる
sợ; e ngại, lo rằng
Cảm giác buồn bã
失敗を恐れず、新しい方法を試してみよう。
Đừng sợ thất bại, hãy thử phương pháp mới.
なさけない
đáng trách; đáng buồn, thảm hại
Cảm giác buồn bã
小さな約束も守れない自分が情けない。
Tôi thấy bản thân thật đáng trách vì không giữ nổi lời hứa nhỏ.
はじ
Sự xấu hổ, mắc cỡ
Cảm giác buồn bã
人前でそんな態度を取るのは恥だと思う。
Tôi thấy cư xử như thế trước mọi người là điều đáng xấu hổ.