別に
べつに
riêng biệt; không đặc biệt (thường đi với phủ định)
Cảm giác buồn bã
今日は別に予定がないので、いつでも会える。
Hôm nay tôi không có kế hoạch gì đặc biệt nên có thể gặp lúc nào cũng được.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
1544 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
べつに
riêng biệt; không đặc biệt (thường đi với phủ định)
Cảm giác buồn bã
今日は別に予定がないので、いつでも会える。
Hôm nay tôi không có kế hoạch gì đặc biệt nên có thể gặp lúc nào cũng được.
かまわない
không sao; không bận tâm, có thể chấp nhận
Cảm giác buồn bã
少しくらい遅れても構わない。
Muộn một chút cũng không sao.
はきはき
rõ ràng, dứt khoát trong lời nói và thái độ
Hình ảnh tích cực
彼女は質問にはきはき答えた。
Cô ấy trả lời câu hỏi rõ ràng, dứt khoát.
せいけつ
Sạch sẽ
Hình ảnh tích cực
食品を扱う場所は常に清潔に保つ。
Nơi xử lý thực phẩm phải luôn được giữ sạch sẽ.
きゃっかんてき
khách quan; không dựa vào cảm xúc cá nhân
Hình ảnh tích cực
感情を入れず、客観的にデータを分析した。
Tôi phân tích dữ liệu khách quan, không xen cảm xúc.
れいせい
Điềm tĩnh, bình tĩnh
Hình ảnh tích cực
問題が起きても冷静に対応してください。
Dù có vấn đề xảy ra, hãy bình tĩnh ứng phó.
もっとも
hợp lý; đúng đắn; dĩ nhiên
Hình ảnh tích cực
彼が怒るのももっともな理由がある。
Có lý do chính đáng để anh ấy tức giận.
けんそん
sự khiêm tốn; nói giảm về bản thân
Hình ảnh tích cực
褒められた彼は「まだまだです」と謙そんした。
Được khen, anh ấy khiêm tốn nói “tôi vẫn còn kém”.
わかわかしい
trẻ trung; đầy sức sống
Hình ảnh tích cực
祖母は年齢よりずっと若々しく見える。
Bà tôi trông trẻ trung hơn tuổi rất nhiều.
ゆにーく
độc đáo; đặc biệt theo cách riêng
Hình ảnh tích cực
この店はユニークな形の家具を作っている。
Cửa hàng này làm đồ nội thất có hình dáng độc đáo.
ゆいいつ
duy nhất; chỉ một
Hình ảnh tích cực
彼は私が何でも相談できる唯一の友人だ。
Anh ấy là người bạn duy nhất tôi có thể trao đổi mọi chuyện.
せんれん
sự trau chuốt; tinh tế, thanh lịch
Hình ảnh tích cực
無駄を省いた洗練されたデザインだ。
Đó là thiết kế tinh tế đã loại bỏ phần thừa.
ひん
phẩm chất; phẩm giá; hạng, loại
Hình ảnh tích cực
言葉遣いにはその人の品が表れる。
Phẩm chất của một người thể hiện qua cách dùng lời.
ひろびろ
rộng rãi; thoáng đãng
Hình ảnh tích cực
子どもたちは広々とした庭で遊んでいる。
Trẻ em chơi trong khu vườn rộng rãi.
ふわふわ
mềm xốp, bồng bềnh; lơ lửng; thiếu chắc chắn
Hình ảnh tích cực
焼きたてのパンはふわふわで柔らかい。
Bánh mì mới nướng mềm xốp.
だんぜん
rõ ràng, vượt trội; dứt khoát
Hình ảnh tích cực
二つを比べれば、こちらの品質が断然いい。
So hai thứ thì chất lượng bên này rõ ràng tốt hơn.
けっこう
khá; tốt, đủ; không cần thêm
Hình ảnh tích cực
お茶はもう結構です。十分いただきました。
Tôi không cần thêm trà nữa, đã uống đủ rồi.
みごと
xuất sắc; đẹp mắt, hoàn toàn
Hình ảnh tích cực
職人は壊れた時計を見事に直した。
Người thợ sửa chiếc đồng hồ hỏng một cách xuất sắc.
きちょう
quý giá; hiếm và quan trọng
Hình ảnh tích cực
留学中に得た経験は私にとって貴重だ。
Kinh nghiệm có được khi du học rất quý giá với tôi.
しっそ
giản dị; tiết kiệm, không xa hoa
Hình ảnh tích cực
祖父母は質素だが豊かな生活を送っている。
Ông bà sống giản dị nhưng phong phú.
どうよう
tương tự; giống như
Hình ảnh tích cực
前回と同様の方法で調査を行った。
Chúng tôi khảo sát bằng phương pháp tương tự lần trước.
にくらしい
đáng ghét; khiến bực nhưng đôi khi cũng đáng yêu
Hình ảnh tiêu cực
あんなことを言うなんて少し憎らしい。
Nói điều như thế thật đáng ghét.
ごういん
cưỡng ép; mạnh bạo, bất chấp ý kiến khác
Hình ảnh tiêu cực
相手の意見を聞かずに強引に計画を進めた。
Họ cưỡng ép tiến hành kế hoạch mà không nghe ý kiến đối phương.
うっとうしい
khó chịu; u ám, vướng víu
Hình ảnh tiêu cực
雨が続き、洗濯物が乾かなくてうっとうしい。
Mưa kéo dài khiến đồ giặt không khô, thật khó chịu.
やっかい
rắc rối; phiền phức; sự chăm sóc, giúp đỡ
Hình ảnh tiêu cực
手続きが複雑で、やっかいな問題になった。
Thủ tục phức tạp và trở thành vấn đề rắc rối.
とんでもない
không thể tin được; quá đáng; không dám nhận lời khen
Hình ảnh tiêu cực
そんな高価な物は、とんでもなくて受け取れません。
Món đồ đắt như vậy, tôi không dám nhận đâu.
あんい
quá dễ dãi; đơn giản, dễ thực hiện
Hình ảnh tiêu cực
問題を安易に考えると大きな失敗につながる。
Xem vấn đề quá đơn giản sẽ dẫn đến thất bại lớn.
ぶなん
an toàn; không gây vấn đề; tạm ổn
Hình ảnh tiêu cực
初対面なら無難な話題から始めるとよい。
Nếu mới gặp, nên bắt đầu từ chủ đề an toàn, dễ chấp nhận.
へいぼん
bình thường; tầm thường
Hình ảnh tiêu cực
平凡な毎日の中にも幸せはある。
Ngay trong những ngày bình thường cũng có hạnh phúc.
みっともない
khó coi; đáng xấu hổ
Hình ảnh tiêu cực
人前で大声で文句を言うのはみっともない。
Lớn tiếng phàn nàn trước mọi người thật khó coi.
みぐるしい
khó coi; không đẹp mắt về hành vi hoặc hình thức
Hình ảnh tiêu cực
負けた相手を非難するのは見苦しい。
Chỉ trích đối thủ sau khi thua thật khó coi.
みにくい
xấu xí; khó coi
Hình ảnh tiêu cực
外見がみにくくても、味はとてもよい果物だ。
Dù hình thức xấu, loại quả này rất ngon.
ぼろぼろ
rách nát, vụn vỡ; kiệt quệ
Hình ảnh tiêu cực
古いかばんは長年使ってぼろぼろになった。
Chiếc túi cũ dùng nhiều năm đã rách tả tơi.
あわれ
đáng thương; nỗi cảm thương
Hình ảnh tiêu cực
雨の中で震える子犬をあわれに思った。
Tôi thấy thương chú chó con run trong mưa.
とぼしい
thiếu thốn; nghèo nàn, khan hiếm
Hình ảnh tiêu cực
この地域は水資源に乏しい。
Khu vực này thiếu tài nguyên nước.
ちゅうとはんぱ
nửa vời; dở dang, không trọn vẹn
Hình ảnh tiêu cực
仕事を中途半端に残して帰るわけにはいかない。
Tôi không thể để công việc dở dang rồi về.
まごまご
lúng túng; loay hoay không biết làm gì
Hình ảnh tiêu cực
初めての空港でどこへ行けばよいかまごまごした。
Ở sân bay lần đầu, tôi lúng túng không biết đi đâu.
むじゅん
Mâu thuẫn, trái ngược
Hình ảnh tiêu cực
彼の説明は前に言ったことと矛盾している。
Lời giải thích của anh ấy mâu thuẫn với điều đã nói trước.
にやにや
cười mỉm đầy ẩn ý hoặc khó chịu
Hình ảnh tiêu cực
弟は何かを隠すようににやにやしていた。
Em trai cười mỉm như đang giấu điều gì đó.
でこぼこ
lồi lõm; gập ghềnh, không bằng phẳng
Hình ảnh tiêu cực
この道はでこぼこしていて自転車で走りにくい。
Con đường này gập ghềnh nên khó đi xe đạp.
それなり
theo mức tương xứng; cũng có giá trị riêng
Hình ảnh tiêu cực
古い道具でも、それなりに役に立つ。
Dù là dụng cụ cũ, nó vẫn hữu ích theo cách riêng.
きがはやい
nôn nóng; hành động quá sớm
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
まだ申し込んでもいないのに旅行の準備をするのは気が早い。
Chưa đăng ký mà đã chuẩn bị đi du lịch thì quá nôn nóng.
きがおもい
cảm thấy nặng nề; ngại phải làm
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
難しい相談をしなければならず、朝から気が重い。
Tôi phải trao đổi chuyện khó nên thấy nặng nề từ sáng.
きがあう
Hợp tính
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
同僚とは趣味も考え方も似ていて気が合う。
Tôi hợp tính với đồng nghiệp vì sở thích và cách nghĩ giống nhau.
きがきく
tinh ý; chu đáo, biết để ý
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
彼は客が寒そうだとすぐ暖房をつける気が利く人だ。
Anh ấy tinh ý, thấy khách có vẻ lạnh là bật sưởi ngay.
きがつく
nhận ra; để ý; tỉnh lại
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
駅に着いてから財布がないことに気がついた。
Đến ga tôi mới nhận ra không có ví.
きがつよい
mạnh mẽ, cứng cỏi; có cá tính mạnh
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
姉は気が強く、反対されても意見を変えない。
Chị tôi cá tính mạnh, dù bị phản đối cũng không đổi ý.
きがちいさい
nhút nhát; thiếu can đảm
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
弟は気が小さく、人前で話すと緊張する。
Em trai tôi nhút nhát và căng thẳng khi nói trước mọi người.